WinHSK

忌讳

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
jìhuì

kị; kiêng; kiêng kị; kiêng kỵ (kiêng kỵ vì lý do phong tục hoặc cá nhân)

漢越 kị húy

例句

Câu ví dụ
免费例句

渔民忌讳说“翻”和“沉”。

Yúmín jìhuì shuō “fān” hé “chén”.

HSK5

Ngư dân kiêng kỵ nói từ "lật" và "chìm".

Fishermen avoid saying 'turn over' and 'sink'.

中国人过年忌讳说“不”字。

Zhōngguó rén guònián jìhuì shuō “bù” zì.

HSK6

Người Trung Quốc kiêng kỵ nói chữ 'không' trong dịp Tết.

Chinese people avoid saying the word 'no' during the New Year.

学校忌讳学生作弊。

xué xiào jì huì xué shēng zuò bì

HSK5

Trường học kiêng kỵ học sinh gian lận.

The school frowns upon students cheating.

老板忌讳员工迟到。

lǎo bǎn jì huì yuán gōng chí dào

HSK5

Ông chủ kiêng kỵ nhân viên đi trễ.

The boss dislikes employees being late.

每个家庭都有自己的忌讳。

Měi gè jiātíng dōu yǒu zìjǐ de jìhuì.

HSK6

Mỗi gia đình đều có điều kiêng kỵ riêng.

Every family has its own taboos.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan