忏悔
HSK1vsám hối; hối hận; ăn năn; hối lỗi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 认识了过去的错误或罪过而感觉痛心
- 宗教徒向神佛表示悔过以求宽恕
sám hối; hối hận; ăn năn; hối lỗi
认识了过去的错误或罪过而感觉痛心
他为自己的错误深感忏悔。
tā wèi zì jǐ de cuò wù shēn gǎn chàn huǐ
Anh ấy rất hối hận vì lỗi lầm của mình.
He deeply repented for his mistake.
他终于鼓起勇气忏悔了。
tā zhōngyú gǔ qǐ yǒngqì chànhuǐ le.
Cuối cùng anh ấy đã lấy hết can đảm để sám hối.
He finally mustered up the courage to confess.
僧人犯戒必须忏悔。
sēngrén fàn jiè bìxū chànhuǐ.
Tu sĩ phạm giới phải sám hối.
Monks who break the precepts must repent.
他一生都在忏悔这个罪过。
Tā yīshēng dōu zài chànhuǐ zhège zuìguò.
Cả đời anh ta ăn năn về tội lỗi này.
He spent his whole life repenting for this sin.
她跪下忏悔。
tā guìxià chànhuǐ.
Cô ấy quỳ xuống sám hối.
She knelt down to repent.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员sám hối
宗教徒向神佛表示悔过以求宽恕
他向上帝忏悔了自己的罪行。
Tā xiàng Shàngdì chànhuǐ le zìjǐ de zuìxíng.
Anh ấy đã sám hối tội lỗi của mình với Chúa.
He confessed his sins to God.
她跪在佛像前忏悔。
tā guì zài fó xiàng qián chàn huǐ
Cô ấy quỳ trước tượng Phật để sám hối.
She knelt before the Buddha statue to confess her sins.