WinHSK

忘本

HSK2v
0 · Lv.1
wàngběn

mất gốc; quên gốc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 生活变好后忘掉自己原来的艰苦情况
义项 vHSK2

mất gốc; quên gốc

生活变好后忘掉自己原来的艰苦情况

免费例句

你生活好了可不能忘本啊。

Nǐ shēnghuó hǎo le kě bùnéng wàngběn a.

HSK6

Cuộc sống tốt hơn con nhớ đừng quên gốc nhé.

Now that you have a better life, you must not forget your roots.

我是越南人,永远也不会忘本。

wǒ shì yuènánrén, yǒngyuǎn yě bù huì wàngběn

HSK6

Tôi là người Việt Nam, không bao giờ quên gốc.

I am Vietnamese and will never forget my roots.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan