WinHSK

忠告

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
zhōnggào

chân thành khuyên bảo; thành thật khuyên răn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 诚恳地劝告
  2. 忠告的话
义项 vHSK7-9

chân thành khuyên bảo; thành thật khuyên răn

诚恳地劝告

免费例句

老师忠告他不要着急。

lǎoshī zhōnggào tā bùyào zháojí

HSK5

Thầy giáo khuyên anh ấy đừng nóng vội.

The teacher advised him not to rush.

父亲忠告我要脚踏实地。

Fùqin zhōnggào wǒ yào jiǎotàshídì.

HSK6

Bố chân thành khuyên bảo tôi phải làm việc đến nơi đến chốn.

My father advised me to be down-to-earth.

义项 nHSK7-9

lời khuyên chân thành

忠告的话

免费例句

他从来不听别人的忠告。

tā cónglái bù tīng biérén de zhōnggào

HSK5

Anh ấy không bao giờ nghe lời khuyên chân thành của người khác.

He never listens to others' sincere advice.

我要认真接受你的忠告。

Wǒ yào rènzhēn jiēshòu nǐ de zhōnggào.

HSK5

Tôi sẽ nghiêm túc tiếp thu lời khuyên chân thành của bạn.

I will seriously accept your advice.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan