怀抱
HSK7-9v, nôm; ôm ấp; ôm trong lòng
bosom
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抱在怀里
- 心里存有
- 胸前
- 抱负;打算
ôm; ôm ấp; ôm trong lòng
抱在怀里
她怀抱着一个婴儿。
Tā huáibào zhe yī gè yīng'ér.
Cô ấy ôm một đứa bé.
She is holding a baby in her arms.
”女儿挣开爸爸的怀抱,从屋角箱子里摸出一个大苹果,然后用水果刀费力地切了下去。
ôm ấp; ấp ủ
心里存有
他怀抱着一个梦想。
Tā huáibào zhe yī gè mèngxiǎng.
Anh ấy ôm ấp một giấc mơ.
He cherishes a dream.
他怀抱着对幸福未来的憧憬。
Tā huáibào zhe duì xìngfú wèilái de chōngjǐng.
Anh ấy ấp ủ một tương lai hạnh phúc.
He cherishes a vision of a happy future.
trước ngực; trong lòng
胸前
她躺在父亲的怀里。
tā tǎng zài fùqin de huái lǐ
Cô ấy nằm trong vòng tay cha.
She is lying in her father's arms.
孩子在母亲的怀抱里。
Háizi zài mǔqīn de huáibào lǐ.
Đứa trẻ trong vòng tay mẹ.
The child is in the mother's arms.
dự định; dự tính
抱负;打算
他的计划是去旅游。
tā de jìhuà shì qù lǚyóu
Dự định của anh ấy là đi du lịch.
His plan is to travel.