WinHSK

怀抱

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
huáibào

ôm; ôm ấp; ôm trong lòng

bosom

漢越 hoài bão

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 抱在怀里
  2. 心里存有
  3. 胸前
  4. 抱负;打算
义项 vHSK7-9

ôm; ôm ấp; ôm trong lòng

抱在怀里

免费例句

她怀抱着一个婴儿。

Tā huáibào zhe yī gè yīng'ér.

HSK5

Cô ấy ôm một đứa bé.

She is holding a baby in her arms.

”女儿挣开爸爸的怀抱,从屋角箱子里摸出一个大苹果,然后用水果刀费力地切了下去。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

ôm ấp; ấp ủ

心里存有

免费例句

他怀抱着一个梦想。

Tā huáibào zhe yī gè mèngxiǎng.

HSK5

Anh ấy ôm ấp một giấc mơ.

He cherishes a dream.

他怀抱着对幸福未来的憧憬。

Tā huáibào zhe duì xìngfú wèilái de chōngjǐng.

HSK5

Anh ấy ấp ủ một tương lai hạnh phúc.

He cherishes a vision of a happy future.

义项 nHSK7-9

trước ngực; trong lòng

胸前

免费例句

她躺在父亲的怀里。

tā tǎng zài fùqin de huái lǐ

HSK4

Cô ấy nằm trong vòng tay cha.

She is lying in her father's arms.

孩子在母亲的怀抱里。

Háizi zài mǔqīn de huáibào lǐ.

HSK5

Đứa trẻ trong vòng tay mẹ.

The child is in the mother's arms.

义项 nHSK7-9

dự định; dự tính

抱负;打算

免费例句

他的计划是去旅游。

tā de jìhuà shì qù lǚyóu

HSK4

Dự định của anh ấy là đi du lịch.

His plan is to travel.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan