WinHSK

态度

HSK4n
0 · Lv.1
tàidù

thái độ

漢越 thái độ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人的举止神情
  2. 对于事情的看法和采取的行动
义项 nHSK4

thái độ

人的举止神情

免费例句

她对工作的态度很认真。

tā duì gōngzuò de tàidù hěn rènzhēn.

HSK3

Cô ấy có thái độ rất nghiêm túc đối với công việc.

She has a very serious attitude towards work.

老师表扬了他的学习态度。

Lǎoshī biǎoyáng le tā de xuéxí tàidù.

HSK4

Giáo viên đã khen ngợi thái độ học tập của cậu ấy.

The teacher praised his learning attitude.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

thái độ (cái nhìn đối với sự vật hoặc hành động)

对于事情的看法和采取的行动

免费例句

他在改革问题上态度坚决。

Tā zài gǎigé wèntí shàng tàidù jiānjué.

HSK4

Ông ấy có thái độ kiên quyết về vấn đề cải cách.

He has a firm attitude on the issue of reform.

这家饭馆的服务态度很好。

Zhè jiā fànguǎn de fúwù tàidù hěn hǎo.

HSK4

Thái độ phục vụ của quán này rất tốt.

The service attitude of this restaurant is very good.