拼
怎么
HSK1pro 0 · Lv.1
zěnme
thế nào, sao, làm sao
漢越 chẩm ma
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 询问性质、状况、方式、原因等
- 泛指性质、状况或方式
- 用在句子的开头,表示惊讶和意外
等级
义项 ①pro≈HSK1
thế nào, sao, làm sao
免费例句
我怎么读,你就怎么读。
wǒ zěnme dú, nǐ jiù zěnme dú.
≈HSK2
Tôi đọc thế nào, cậu đọc thế ấy.
Read it the way I do.
你怎么想,就怎么说。
Nǐ zěnme xiǎng, jiù zěnme shuō.
≈HSK2
Cậu cứ nghĩ gì nói nấy.
Say whatever you think.
你怎么做我都支持。
Nǐ zěnme zuò wǒ dōu zhīchí.
≈HSK2
Bạn làm thế nào tôi cũng ủng hộ.
No matter how you do it, I support you.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②pro≈HSK1
thế, như thế
免费例句
门外那么吵,怎么回事?
Mén wài nàme chǎo, zěnme huí shì?
≈HSK2
Ngoài cửa ồn thế, có chuyện gì vậy?
It's so noisy outside the door, what's going on?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分