拼
怜恤
HSK7-9v 0 · Lv.1
liánxù
thương yêu; thương xót; thương hại
take/have pity on; have compassion for; be sympathetic towards; sympathize with 怜恤 孤寡 have compassion/pity for orphans and widows
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
孤寡老人得到邻居的怜恤和多方面的照顾。
Gūguǎ lǎorén dédào línjū de liánxù hé duō fāngmiàn de zhàogù.
≈HSK7-9
Người già đơn chiếc nhận được sự thương yêu của hàng xóm và sự chăm sóc về nhiều phương diện.
The elderly widowed person received compassion and care from neighbors in many ways.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分