怜悯
HSK1vthương hại; thương xót; cảm thông
例句
Câu ví dụ有过同样苦难经历的富商顿生一股怜悯之情,便不假思索地将50块钱塞到年轻人的手中,然后头也不回地走了。
他们怜悯贫困的人。
Tāmen liánmǐn pínkùn de rén.
Họ thương xót những người nghèo khổ.
They pity the poor.
你们不要怜悯我。
Nǐmen bùyào liánmǐn wǒ.
Các cậu không cần thương hại tôi.
Don't pity me.
她怜悯那个可怜的孩子。
Tā liánmǐn nàge kělián de háizi.
Cô ấy thương hại đứa trẻ đáng thương đó.
She pitied that poor child.
她怜悯那些流浪汉。
Tā liánmǐn nàxiē liúlànghàn.
Cô ấy thương hại những người ăn xin.
She pities those homeless people.
他们怜悯贫困的人。
Tāmen liánmǐn pínkùn de rén.
Họ thương xót những người nghèo khổ.
They pity the poor.
她怜悯那个可怜的孩子。
Tā liánmǐn nàge kělián de háizi.
Cô ấy thương hại đứa trẻ đáng thương đó.
She pitied that poor child.
他对伤者十分怜悯。
Tā duì shāngzhě shífēn liánmǐn.
Anh ấy rất thương xót người bị thương.
He felt great compassion for the injured.
她对小动物有怜悯之心。
Tā duì xiǎo dòngwù yǒu liánmǐn zhī xīn.
Cô ấy thương xót động vật nhỏ.
She has compassion for small animals.
她常常表现出怜悯之意。
Tā chángcháng biǎoxiàn chū liánmǐn zhī yì.
Cô ấy thường tỏ ra thương xót.
She often shows compassion.
我不需要别人的怜悯,只希望得到大家的理解。
Wǒ bù xūyào biérén de liánmǐn, zhǐ xīwàng dédào dàjiā de lǐjiě.
Tôi không cần sự thương hại của người khác, chỉ mong mọi người thông cảm.
I don't need others' pity; I only hope for everyone's understanding.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员