WinHSK

怜惜

HSK7-9v
0 · Lv.1
liánxī

thương tiếc; thương hại

漢越 lân tích

例句

Câu ví dụ
免费例句

他的眼神里满是怜惜。

Tā de yǎnshén lǐ mǎn shì liánxī.

HSK6

Ánh mắt anh ấy đầy thương xót.

His eyes were full of tenderness and pity.

奶奶总是怜惜流浪猫。

Nǎinai zǒngshì liánxī liúlàng māo.

HSK6

Bà luôn thương xót những chú mèo đi lạc.

Grandma always feels pity for stray cats.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan