WinHSK

怠工

HSK7-9v
0 · Lv.1
dàigōng

lãn công (cố ý làm việc chậm đi, cho kém năng suất, để làm áp lực đòi hỏi tranh thủ quyền lợi)

go slow; slow down; dawdle over work; loiter along

漢越 đãi công

例句

Câu ví dụ
免费例句

他故意怠工,影响了工作。

Tā gùyì dàigōng, yǐngxiǎng le gōngzuò.

HSK6

Anh ta cố tình lãn công, ảnh hưởng tới công việc.

He deliberately slowed down work, affecting the job.

公司将处理怠工的员工。

Gōngsī jiāng chǔlǐ dàigōng de yuángōng.

HSK6

Công ty sẽ xử lý những nhân viên lười biếng.

The company will deal with employees who slack off.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50