拼
总是
HSK3adv 0 · Lv.1
zǒngshì
luôn luôn; lúc nào cũng; bao giờ cũng
漢越 tổng thị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 永远地;无例外地
- 总归
等级
义项 ①adv≈HSK3
luôn luôn; lúc nào cũng; bao giờ cũng
永远地;无例外地
免费例句
他总是工作到很晚。
Tā zǒngshì gōngzuò dào hěn wǎn.
≈HSK3
Anh ấy lúc nào cũng làm việc đến rất khuya.
He always works until very late.
她总是笑着对我说话。
Tā zǒngshì xiàozhe duì wǒ shuōhuà.
≈HSK3
Cô ấy lúc nào cũng cười nói với tôi.
She always speaks to me with a smile.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK3
chung quy; vẫn
总归
免费例句
小孩子总是小孩子。
xiǎo hái zi zǒng shì xiǎo hái zi。
≈HSK2
Trẻ con dù sao vẫn là trẻ con.
Children are always children.
天总是会晴的,不要着急。
Tiān zǒngshì huì qíng de, bùyào zháojí.
≈HSK3
Trời rồi sẽ nắng thôi, đừng vội.
The sky will clear up eventually, don't worry.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分