拼
总督
HSK6n 0 · Lv.1
zǒngdū
quan tổng đốc; tổng đốc
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 明初在用兵时派往地方巡视监察的官员,清朝始正式成为地方最高长官,一般管辖两省的军事和政治,也有管三省或只管一省的
- 英国、法国等国家驻在殖民地的最高统治官员
- 英国国王派驻自治领的代表
等级
义项 ①n≈HSK6
quan tổng đốc; tổng đốc
明初在用兵时派往地方巡视监察的官员,清朝始正式成为地方最高长官,一般管辖两省的军事和政治,也有管三省或只管一省的
义项 ②n≈HSK6
toàn quyền (chức quan cao nhất của Anh và Pháp ở các nước thuộc địa)
英国、法国等国家驻在殖民地的最高统治官员
义项 ③n≈HSK6
thống đốc
英国国王派驻自治领的代表
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分