总部
HSK5ntổng bộ; cơ quan đầu não
general headquarters; HQ; head office 联合国 总部 headquarters of the United Nations 把 总部 设在西安 establish the headquarters in Xi'an 把 总部 迁至北京 transfer the headquarters to Beijing
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 军队或某些系统的最高领导机关
- 企业总店,企业或活动的管理中心
tổng bộ; cơ quan đầu não
军队或某些系统的最高领导机关
我们公司的总部在北方。
wǒ men gōng sī de zǒng bù zài běi fāng
Trụ sở chính của công ty chúng tôi ở miền Bắc.
Our company's headquarters is in the north.
他们的总部设在首都。
Tāmen de zǒngbù shè zài shǒudū.
Trụ sở chính của họ đóng tại thủ đô.
Their headquarters is located in the capital.
văn phòng chính; trụ sở chính
企业总店,企业或活动的管理中心
他在总部工作多年。
Tā zài zǒngbù gōngzuò duō nián.
Anh ấy đã làm việc tại trụ sở chính nhiều năm.
He has worked at the headquarters for many years.
总部的位置很方便。
Zǒngbù de wèizhì hěn fāngbiàn.
Vị trí của trụ sở chính rất thuận tiện.
The location of the headquarters is very convenient.