WinHSK

总部

HSK5n
0 · Lv.1
zǒngbù

tổng bộ; cơ quan đầu não

general headquarters; HQ; head office 联合国 总部 headquarters of the United Nations 把 总部 设在西安 establish the headquarters in Xi'an 把 总部 迁至北京 transfer the headquarters to Beijing

漢越 tổng bộ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 军队或某些系统的最高领导机关
  2. 企业总店,企业或活动的管理中心
义项 nHSK5

tổng bộ; cơ quan đầu não

军队或某些系统的最高领导机关

免费例句

我们公司的总部在北方。

wǒ men gōng sī de zǒng bù zài běi fāng

HSK4

Trụ sở chính của công ty chúng tôi ở miền Bắc.

Our company's headquarters is in the north.

他们的总部设在首都。

Tāmen de zǒngbù shè zài shǒudū.

HSK4

Trụ sở chính của họ đóng tại thủ đô.

Their headquarters is located in the capital.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

văn phòng chính; trụ sở chính

企业总店,企业或活动的管理中心

免费例句

他在总部工作多年。

Tā zài zǒngbù gōngzuò duō nián.

HSK5

Anh ấy đã làm việc tại trụ sở chính nhiều năm.

He has worked at the headquarters for many years.

总部的位置很方便。

Zǒngbù de wèizhì hěn fāngbiàn.

HSK5

Vị trí của trụ sở chính rất thuận tiện.

The location of the headquarters is very convenient.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan