拼
恩赐
HSK7-9v 0 · Lv.1
ēncì
bố thí; ban ơn; ban cho (vốn chỉ việc vua chúa ban thưởng, nay chỉ chung việc bố thí do thương hại, thường mang nghĩa xấu)
charity; gift of grace
漢越 ân tứ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原指帝王给予赏赐,现泛指因怜悯而 施舍(多含贬义)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bố thí; ban ơn; ban cho (vốn chỉ việc vua chúa ban thưởng, nay chỉ chung việc bố thí do thương hại, thường mang nghĩa xấu)
原指帝王给予赏赐,现泛指因怜悯而 施舍(多含贬义)
免费例句
他不会恩赐你任何东西。
tā bù huì ēncì nǐ rènhé dōngxi.
≈HSK6
Anh ta sẽ không ban phát cho bạn bất cứ thứ gì đâu.
He won't bestow anything on you.
别指望敌人会恩赐你。
Bié zhǐwàng dírén huì ēncì nǐ.
≈HSK6
Đừng hy vọng kẻ thù sẽ ban ơn cho bạn.
Don't expect the enemy to grant you favors.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分