WinHSK

恰当

HSK6adj
0 · Lv.1
qiàdàng

thích hợp; thoả đáng; phù hợp

漢越 kháp đáng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 合适; 妥当
义项 adjHSK6

thích hợp; thoả đáng; phù hợp

合适; 妥当

免费例句

他的回答非常恰当。

Tā de huídá fēicháng qiàdàng.

HSK5

Câu trả lời của anh ấy rất phù hợp.

His answer was very appropriate.

最恰当的做法应该是道歉。

Zuì qiàdàng de zuòfǎ yīnggāi shì dàoqiàn.

HSK5

Cách làm phù hợp nhất nên là xin lỗi.

The most appropriate thing to do is to apologize.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan