WinHSK

恶化

HSK7-9v
0 · Lv.1
èhuà

xấu đi; thay đổi xấu; trở nên tệ hơn; chuyển biến xấu

漢越 ác hóa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 情况向坏的、严重的方面变
  2. 使情况向不好的方面变
义项 vHSK7-9

xấu đi; thay đổi xấu; trở nên tệ hơn; chuyển biến xấu

情况向坏的、严重的方面变

免费例句

形势恶化得更快了。

Xíngshì èhuà de gèng kuài le.

HSK5

Tình hình xấu đi nhanh hơn.

The situation is deteriorating faster.

形势恶化让大家担忧。

Xíngshì èhuà ràng dàjiā dānyōu.

HSK6

Tình hình chuyển biến xấu đi khiến mọi người lo lắng.

The deteriorating situation worries everyone.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

làm tệ đi; làm xấu đi; làm trầm trọng

使情况向不好的方面变

免费例句

他的话恶化了关系。

Tā de huà èhuà le guānxì.

HSK5

Lời của anh ấy làm mối quan hệ xấu đi.

His words worsened the relationship.

决策可能恶化矛盾。

Juécè kěnéng èhuà máodùn.

HSK6

Quyết sách có thể làm mâu thuẫn trầm trọng hơn.

The decision may worsen the conflict.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan