拼
悄悄
HSK5adv 0 · Lv.1
qiāoqiāo
lặng lẽ; khe khẽ; âm thầm; nhẹ nhàng
漢越 tiễu tiễu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (悄悄儿地) 没有声音或声音很低; (行动) 不让人知道
等级
义项 ①adv≈HSK5
lặng lẽ; khe khẽ; âm thầm; nhẹ nhàng
(悄悄儿地) 没有声音或声音很低; (行动) 不让人知道
免费例句
她悄悄给我传递消息。
Tā qiāoqiāo gěi wǒ chuándì xiāoxi.
≈HSK4
Cô ấy lén lút truyền tin cho tôi.
She secretly passed me the message.
小孩悄悄哭,怕别人知道。
Xiǎohái qiāoqiāo kū, pà biérén zhīdào.
≈HSK4
Đứa trẻ khóc thầm sợ người khác biết.
The child cried quietly, afraid others would know.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分