拼
悔悟
HSK7-9v 0 · Lv.1
huǐwù
tỉnh ngộ (nhận rõ sai lầm)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
听完劝告,他翻然悔悟。
Tīng wán quàngào, tā fānrán huǐwù.
≈HSK6
Nghe xong lời khuyên, anh ta chợt tỉnh ngộ.
After hearing the advice, he suddenly saw the error of his ways.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分