拼
悔改
HSK4v 0 · Lv.1
huǐɡǎi
hối cải; ăn năn; ân hận; hối hận
repent and mend one's ways 悔改 态度 attitude towards repentance 悔改 程度 extent of repentance 毫无 悔改 之心 have no intention of mending one's ways; show no sign of repentance 不思 悔改 be unwilling to repent
漢越 hối cải
例句
Câu ví dụ免费例句
他无论如何都死不悔改,太可恨了。
tā wú lùn rú hé dōu sǐ bù huǐ gǎi, tài kě hèn le
≈HSK5
Anh ta dù thế nào cũng không hối cải, thật đáng ghét.
No matter what, he refuses to repent; it's so hateful.
听完劝告,她幡然悔改。
Tīng wán quàngào, tā fānrán huǐgǎi.
≈HSK6
Nghe xong lời khuyên, cô ấy chợt hối cải.
After hearing the advice, she suddenly repented.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分