拼
悟空
HSK7-9n 0 · Lv.1
wùkōng
Ngộ Không (nhân vật trong phim Tây Du Ký)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 《西游记》中的孙悟空,神通广大,喜欢顽皮捣蛋
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Ngộ Không (nhân vật trong phim Tây Du Ký)
《西游记》中的孙悟空,神通广大,喜欢顽皮捣蛋
免费例句
悟空的金箍棒可大可小。
Wùkōng de jīngūbàng kě dà kě xiǎo.
≈HSK6
Gậy Như Ý của Tôn Ngộ Không có thể to nhỏ tùy ý.
Wukong's golden cudgel can be big or small.
孙悟空曾三打白骨精。
Sūn Wùkōng céng sān dǎ Báigǔjīng.
≈HSK7-9
Ngộ Không từng ba lần đánh Bạch Cốt Tinh.
Sun Wukong once defeated the White Bone Demon three times.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分