WinHSK

悠悠

HSK5adj
0 · Lv.1
yōuyōu

lâu dài; đẵng đẵng; dằng dặc

absurd; preposterous 悠悠 之见 preposterous idea [ 相关词条 ] 悠悠荡荡 floating about; swinging to and fro 悠悠忽忽 loitering languidly; lounging around 悠悠(球

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 长久;遥远
  2. 形容众多
  3. 安闲;悠闲
义项 adjHSK5

lâu dài; đẵng đẵng; dằng dặc

长久;遥远

免费例句

悠悠岁月带走了青春。

Yōuyōu suìyuè dài zǒu le qīngchūn.

HSK6

Tháng năm dài dằng dặc đã cuốn đi tuổi thanh xuân.

The long years have taken away youth.

悠悠岁月,难以忘怀。

Yōuyōu suìyuè, nányǐ wànghuái.

HSK6

Tháng năm dài đằng đẵng, khó quên.

The long years are hard to forget.

义项 adjHSK5

nhiều; đông đúc; tấp nập; um tùm

形容众多

免费例句

河里鱼儿悠悠地游动。

Hé lǐ yú'er yōuyōu de yóudòng.

HSK6

Cá trong sông bơi lội đông đúc.

The fish in the river are swimming leisurely.

街道上车流悠悠。

Jiēdào shàng chēliú yōuyōu.

HSK6

Xe cộ trên đường phố tấp nập.

Traffic flows slowly on the street.

义项 adjHSK5

an nhàn; thư giãn; thảnh thơi; thư thái; ung dung

安闲;悠闲

免费例句

她在公园里悠悠地散步。

Tā zài gōngyuán lǐ yōuyōu de sànbù.

HSK6

Cô ấy thảnh thơi đi dạo trong công viên.

She strolled leisurely in the park.

孩子们在草地上悠悠地玩耍。

Háizimen zài cǎodì shàng yōuyōu de wánshuǎ.

HSK6

Trẻ em vui chơi thảnh thơi trên bãi cỏ.

The children are playing leisurely on the grass.