拼
患难
HSK6n, v 0 · Lv.1
huànnàn
hoạn nạn; nghịch cảnh; khó khăn
漢越 hoạn nạn
例句
Câu ví dụ免费例句
他在患难中从未放弃。
Tā zài huànnàn zhōng cóngwèi fàngqì.
≈HSK6
Anh ấy chưa từng từ bỏ trong hoạn nạn.
He never gave up in times of hardship.
他在患难中坚持信念。
Tā zài huànnàn zhōng jiānchí xìnniàn.
≈HSK6
Anh ấy giữ vững niềm tin trong hoạn nạn.
He held on to his faith in times of hardship.
农村患难时,生活艰苦。
Nóngcūn huànnàn shí, shēnghuó jiānkǔ.
≈HSK6
Khi nông thôn gặp hoạn nạn, cuộc sống rất khó khăn.
When the countryside is in distress, life is hard.
家庭破产后,全家陷入患难。
Jiātíng pòchǎn hòu, quán jiā xiànrù huànnàn.
≈HSK6
Gia đình gặp nhiều hoạn nạn sau khi phá sản.
After the family went bankrupt, everyone fell into hardship.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分