WinHSK

悬念

HSK7-9n
0 · Lv.1
xuánniàn

không quên được; thấp thỏm nhớ mong

suspense [ 相关词条 ] 悬念片 [名] suspensor; suspensive film

漢越 huyền niệm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 牵挂;惦记
  2. 欣赏戏剧;电影或其他文艺作品时;对故事发展和人物命运的关切心情
义项 vHSK7-9

không quên được; thấp thỏm nhớ mong

牵挂;惦记

义项 nHSK7-9

hồi hộp; hồi hộp theo dõi

欣赏戏剧;电影或其他文艺作品时;对故事发展和人物命运的关切心情

免费例句

他们的爱情故事充满悬念。

Tāmen de àiqíng gùshì chōngmǎn xuánniàn.

HSK6

Câu chuyện tình yêu của họ đầy hồi hộp.

Their love story is full of suspense.

小说的结局充满悬念。

Xiǎoshuō de jiéjú chōngmǎn xuánniàn.

HSK6

Kết thúc của tiểu thuyết đầy hồi hộp.

The ending of the novel is full of suspense.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan