拼
悬念
HSK7-9n 0 · Lv.1
xuánniàn
không quên được; thấp thỏm nhớ mong
suspense [ 相关词条 ] 悬念片 [名] suspensor; suspensive film
漢越 huyền niệm
例句
Câu ví dụ免费例句
他们的爱情故事充满悬念。
Tāmen de àiqíng gùshì chōngmǎn xuánniàn.
≈HSK6
Câu chuyện tình yêu của họ đầy hồi hộp.
Their love story is full of suspense.
小说的结局充满悬念。
Xiǎoshuō de jiéjú chōngmǎn xuánniàn.
≈HSK6
Kết thúc của tiểu thuyết đầy hồi hộp.
The ending of the novel is full of suspense.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分