拼
悬挂
HSK7-9v 0 · Lv.1
xuánguà
treo; mắc
漢越 huyền quải
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点
等级
义项 ①v≈HSK7-9
treo; mắc
借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点
免费例句
他把画悬挂在墙上。
Tā bǎ huà xuánguà zài qiáng shàng.
≈HSK6
Anh ấy treo bức tranh lên tường.
He hung the painting on the wall.
风筝在空中悬挂着。
Fēngzheng zài kōngzhōng xuánguà zhe.
≈HSK6
Con diều treo lơ lửng trên không.
The kite is hanging in the air.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分