WinHSK

情怀

HSK7-9n
0 · Lv.1
qínghuái

tình cảm, cảm xúc, tâm tình

feelings; sentiments 具有超出物质享受的高尚 情怀 have a soul above material pleasures 抒发 情怀 express one's thoughts and feelings

漢越 tình hoài

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 含有某种感情的心境
义项 nHSK7-9

tình cảm, cảm xúc, tâm tình

含有某种感情的心境

免费例句

心中充满了爱国情怀。

xīnzhōng chōngmǎn le àiguó qínghuái.

HSK5

Trong lòng tràn ngập tình yêu nước.

The heart is filled with patriotic feelings.

我们要珍惜家人的情怀。

Wǒmen yào zhēnxī jiārén de qínghuái.

HSK6

Chúng ta nên trân trọng tình cảm của gia đình.

We should cherish the feelings of our family.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan