WinHSK

情调

HSK7-9n
0 · Lv.1
qíngdiào

phong cách

漢越 tình điệu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事物所具有的能给人留下强烈印象的独特风格
  2. 思想感情的格调
义项 nHSK7-9

phong cách

事物所具有的能给人留下强烈印象的独特风格

免费例句

这座小镇有古老的情调。

Zhè zuò xiǎozhèn yǒu gǔlǎo de qíngdiào.

HSK5

Thị trấn này có phong cách cổ xưa.

This small town has an ancient atmosphere.

颜色已发黄的老报纸配以充满怀旧情调的包装,就有了一些历史韵味。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

không khí; tình điệu; phong cách (tư tưởng, tình cảm)

思想感情的格调

免费例句

这首歌有欢乐的情调。

Zhè shǒu gē yǒu huānlè de qíngdiào.

HSK5

Bài hát này có không khí vui tươi.

This song has a cheerful atmosphere.

这首诗有浪漫的情调。

Zhè shǒu shī yǒu làngmàn de qíngdiào.

HSK5

Bài thơ này mang đậm tình điệu lãng mạn.

This poem has a romantic tone.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50