WinHSK

惨烈

HSK7-9adj
0 · Lv.1
cǎnliè

Bi thảm; thê lương tột độ

fierce; violent; harsh 惨烈 的战斗 fierce fighting 惨烈 的斗争 bitter and arduous struggle

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 原形容冬天寒冷景色,后也泛指十分凄惨
  2. 极其壮烈
  3. 残酷激烈
义项 adjHSK7-9

Bi thảm; thê lương tột độ

原形容冬天寒冷景色,后也泛指十分凄惨

免费例句

他亲历了车祸后惨烈的现场。

Tā qīnlì le chēhuò hòu cǎnliè de xiànchǎng.

HSK6

Anh ấy tận mắt chứng kiến hiện trường bi thảm sau tai nạn.

He personally witnessed the tragic scene after the car accident.

那场战役打得异常惨烈。

Nà chǎng zhànyì dǎ de yìcháng cǎnliè.

HSK6

Trận chiến đó diễn ra vô cùng khốc liệt.

That battle was exceptionally fierce.

义项 adjHSK7-9

cực kỳ bi tráng

极其壮烈

免费例句

他的牺牲惨烈而悲壮,永垂不朽。

Tā de xīshēng cǎnliè ér bēizhuàng, yǒngchuíbùxiǔ.

HSK6

Sự hy sinh của anh ấy bi tráng và hùng hồn, sống mãi không phai.

His sacrifice was tragic and heroic, and will be immortal.

影片再现了惨烈的攻城战。

Yǐngpiàn zàixiàn le cǎnliè de gōng chéng zhàn.

HSK6

Bộ phim tái hiện trận công thành khốc liệt và bi tráng.

The film recreates the fierce and tragic battle to take the city.

义项 adjHSK7-9

mãnh liệt; dữ dội

残酷激烈

免费例句

他们经受了人生中惨烈的考验。

Tāmen jīngshòu le rénshēng zhōng cǎnliè de kǎoyàn.

HSK6

Họ đã trải qua những thử thách khốc liệt nhất trong đời.

They endured a severe test in life.

那场飓风造成的破坏异常惨烈。

Nà chǎng jùfēng zàochéng de pòhuài yìcháng cǎnliè.

HSK6

Sự tàn phá do cơn bão đó gây ra vô cùng khốc liệt.

The damage caused by that hurricane was exceptionally severe.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan