惨烈
HSK7-9adjBi thảm; thê lương tột độ
fierce; violent; harsh 惨烈 的战斗 fierce fighting 惨烈 的斗争 bitter and arduous struggle
例句
Câu ví dụ他亲历了车祸后惨烈的现场。
Tā qīnlì le chēhuò hòu cǎnliè de xiànchǎng.
Anh ấy tận mắt chứng kiến hiện trường bi thảm sau tai nạn.
He personally witnessed the tragic scene after the car accident.
那场战役打得异常惨烈。
Nà chǎng zhànyì dǎ de yìcháng cǎnliè.
Trận chiến đó diễn ra vô cùng khốc liệt.
That battle was exceptionally fierce.
他的牺牲惨烈而悲壮,永垂不朽。
Tā de xīshēng cǎnliè ér bēizhuàng, yǒngchuíbùxiǔ.
Sự hy sinh của anh ấy bi tráng và hùng hồn, sống mãi không phai.
His sacrifice was tragic and heroic, and will be immortal.
影片再现了惨烈的攻城战。
Yǐngpiàn zàixiàn le cǎnliè de gōng chéng zhàn.
Bộ phim tái hiện trận công thành khốc liệt và bi tráng.
The film recreates the fierce and tragic battle to take the city.
他们经受了人生中惨烈的考验。
Tāmen jīngshòu le rénshēng zhōng cǎnliè de kǎoyàn.
Họ đã trải qua những thử thách khốc liệt nhất trong đời.
They endured a severe test in life.
那场飓风造成的破坏异常惨烈。
Nà chǎng jùfēng zàochéng de pòhuài yìcháng cǎnliè.
Sự tàn phá do cơn bão đó gây ra vô cùng khốc liệt.
The damage caused by that hurricane was exceptionally severe.