拼
惹祸
HSK6v 0 · Lv.1
rěhuò
gây họa; gây rắc rối; gây tai hoạ
漢越 nhạ họa
例句
Câu ví dụ免费例句
他爱吹牛,结果惹祸上身。
Tā ài chuīniú, jiéguǒ rěhuò shàngshēn.
≈HSK6
Anh ấy thích khoác lác, kết quả là rước họa vào thân.
He likes to brag, and as a result, he brought trouble upon himself.
他说话不经大脑,总是惹祸。
Tā shuōhuà bù jīng dànǎo, zǒngshì rěhuò.
≈HSK6
Anh ấy nói năng không suy nghĩ, thường gây ra rắc rối.
He speaks without thinking and always gets into trouble.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分