WinHSK

意境

HSK3n
0 · Lv.1
yìjìnɡ

ý cảnh (quan niệm nghệ thuật)

mood of a literary/artistic work

漢越 ý cảnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指由特定的艺术形象及其所触发的艺术想象所形成的境界
义项 nHSK3

ý cảnh (quan niệm nghệ thuật)

指由特定的艺术形象及其所触发的艺术想象所形成的境界

免费例句

他的诗有深刻的意境。

Tā de shī yǒu shēnkè de yìjìng.

HSK6

Thơ của anh ấy có ý cảnh sâu sắc.

His poems have a profound artistic conception.

这幅画的意境很美。

Zhè fú huà de yìjìng hěn měi.

HSK6

Ý cảnh của bức tranh này rất đẹp.

The artistic conception of this painting is very beautiful.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan