WinHSK

意思

HSK2n
0 · Lv.1
yìsi

nghĩa; ý; ý tứ; ý nghĩa

漢越 ý tứ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 语言文字的意义; 思想内容
  2. 意见; 愿望
  3. 心意
  4. 多指男女之间喜欢的感情
  5. 用礼物或者别的方式表示一点心意
  6. 情趣; 趣味
义项 nHSK2

nghĩa; ý; ý tứ; ý nghĩa

语言文字的意义; 思想内容

免费例句

这个字是“大”的意思吗?

HSK2

④ 玩这种游戏很有意思。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

ý; ý kiến; nguyện vọng; chiều hướng; xu hướng

意见; 愿望

免费例句

大家的意思是一起去。

Dàjiā de yìsi shì yīqǐ qù.

HSK2

Ý của mọi người là cùng đi.

Everyone's intention is to go together.

我很理解他们的意思。

Wǒ hěn lǐjiě tāmen de yìsi.

HSK2

Tôi rất hiểu ý của bọn họ.

I understand their meaning very well.

义项 nHSK2

tấm lòng; thành ý; tâm ý; lòng thành

心意

免费例句

这是一点小意思,希望你能喜欢。

Zhè shì yī diǎn xiǎo yìsi, xīwàng nǐ néng xǐhuān.

HSK4

Đây là chút lòng thành, hy vọng bạn sẽ thích.

This is a small token of appreciation; I hope you like it.

她的眼神示意我该离开了。

Tā de yǎnshén shìyì wǒ gāi líkāi le.

HSK4

Ánh mắt của cô ấy tỏ ý tôi nên rời đi.

Her eyes signaled that I should leave.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

ý; ý tứ

多指男女之间喜欢的感情

免费例句

我对他一点意思都没有。

Wǒ duì tā yīdiǎn yìsi dōu méiyǒu.

HSK1

Tôi chẳng có tình cảm gì với anh ta hết.

I have no interest in him at all.

谁跟你说我对他有意思?

Shuí gēn nǐ shuō wǒ duì tā yǒu yìsi?

HSK1

Ai bảo bạn là tôi có tình cảm với anh ấy?

Who told you I have feelings for him?

义项 vHSK2

tặng; thưởng; có lòng; tỏ ý; tỏ lòng (để bày tỏ tấm lòng)

用礼物或者别的方式表示一点心意

义项 6adjHSK2

thú vị; hứng thú

情趣; 趣味

免费例句

她讲的故事很有意思。

Tā jiǎng de gùshi hěn yǒu yìsi.

HSK1

Những câu chuyện cô ấy kể thật thú vị.

The stories she tells are very interesting.

小孩的游戏很有意思。

Xiǎohái de yóuxì hěn yǒu yìsi.

HSK2

Trò chơi của trẻ con rất thú vị.

Children's games are very interesting.