意思
HSK2nnghĩa; ý; ý tứ; ý nghĩa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 语言文字的意义; 思想内容
- 意见; 愿望
- 心意
- 多指男女之间喜欢的感情
- 用礼物或者别的方式表示一点心意
- 情趣; 趣味
nghĩa; ý; ý tứ; ý nghĩa
语言文字的意义; 思想内容
这个字是“大”的意思吗?
④ 玩这种游戏很有意思。
ý; ý kiến; nguyện vọng; chiều hướng; xu hướng
意见; 愿望
大家的意思是一起去。
Dàjiā de yìsi shì yīqǐ qù.
Ý của mọi người là cùng đi.
Everyone's intention is to go together.
我很理解他们的意思。
Wǒ hěn lǐjiě tāmen de yìsi.
Tôi rất hiểu ý của bọn họ.
I understand their meaning very well.
tấm lòng; thành ý; tâm ý; lòng thành
心意
这是一点小意思,希望你能喜欢。
Zhè shì yī diǎn xiǎo yìsi, xīwàng nǐ néng xǐhuān.
Đây là chút lòng thành, hy vọng bạn sẽ thích.
This is a small token of appreciation; I hope you like it.
她的眼神示意我该离开了。
Tā de yǎnshén shìyì wǒ gāi líkāi le.
Ánh mắt của cô ấy tỏ ý tôi nên rời đi.
Her eyes signaled that I should leave.
ý; ý tứ
多指男女之间喜欢的感情
我对他一点意思都没有。
Wǒ duì tā yīdiǎn yìsi dōu méiyǒu.
Tôi chẳng có tình cảm gì với anh ta hết.
I have no interest in him at all.
谁跟你说我对他有意思?
Shuí gēn nǐ shuō wǒ duì tā yǒu yìsi?
Ai bảo bạn là tôi có tình cảm với anh ấy?
Who told you I have feelings for him?
tặng; thưởng; có lòng; tỏ ý; tỏ lòng (để bày tỏ tấm lòng)
用礼物或者别的方式表示一点心意
thú vị; hứng thú
情趣; 趣味
她讲的故事很有意思。
Tā jiǎng de gùshi hěn yǒu yìsi.
Những câu chuyện cô ấy kể thật thú vị.
The stories she tells are very interesting.
小孩的游戏很有意思。
Xiǎohái de yóuxì hěn yǒu yìsi.
Trò chơi của trẻ con rất thú vị.
Children's games are very interesting.