拼
感动
HSK4adj, v 0 · Lv.1
gǎndòng
cảm động; xúc động; rung cảm; mủi lòng; chạm tới trái tim
漢越 cảm động
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 思想感情受外界事物的影响而激动,引起同情或向慕
等级
义项 ①v≈HSK4
cảm động; xúc động; rung cảm; mủi lòng; chạm tới trái tim
思想感情受外界事物的影响而激动,引起同情或向慕
免费例句
他的话让我很感动。
tā de huà ràng wǒ hěn gǎn dòng
≈HSK3
Lời nói của anh ấy làm tôi rất cảm động.
His words moved me deeply.
他那火热的话语感动了在场的每一个人。
Tā nà huǒrè de huàyǔ gǎndòng le zàichǎng de měi yī gè rén.
≈HSK3
Lời nói đầy nhiệt huyết của anh ấy đã làm cảm động từng người có mặt.
His passionate words moved everyone present.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分