愧疚
HSK1adjhổ thẹn; áy náy; tội lỗi
ashamed and uneasy; conscience-stricken 愧疚 的心情 feeling of shame and remorse 深感 愧疚 feel very sorry/extremely guilty
例句
Câu ví dụ她的心里充满了愧疚。
Tā de xīnlǐ chōngmǎn le kuìjiù.
Trong lòng cô ấy đầy ắp sự xấu hổ.
Her heart is full of guilt.
愧疚让她无法入睡。
Kuìjiù ràng tā wúfǎ rùshuì.
Sự xấu hổ khiến cô ấy không thể ngủ được.
Guilt kept her from falling asleep.
他的脸上写满了愧疚。
Tā de liǎn shàng xiě mǎn le kuìjiù.
Trên mặt anh hiện đầy cảm giác áy náy.
His face was full of guilt.
她的愧疚情绪让人心疼。
Tā de kuìjiù qíngxù ràng rén xīnténg.
Cảm giác tội lỗi của cô ấy thật đau lòng.
Her guilty feelings are heartbreaking.
我对此感到有些愧疚。
Wǒ duì cǐ gǎndào yǒuxiē kuìjiù.
Tôi cảm thấy có lỗi về chuyện này.
I feel a bit guilty about this.
他明白了自己的不对,内心深感愧疚。
Tā míngbai le zìjǐ de bùduì, nèixīn shēn gǎn kuìjiù.
Anh ấy biết rõ mình không đúng, trong lòng tự cảm thấy xấu hổ và ân hận vô cùng.
He realized his mistake and felt deeply ashamed and regretful.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员