WinHSK

慈爱

HSK7-9adj
0 · Lv.1
cí'ài

yêu thương; yêu quý; yêu mến; âu yếm; ưa thích (tình cảm của người lớn đối với trẻ em); từ ái

漢越 từ ái

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (年长者对年幼者) 仁慈喜爱
义项 adjHSK7-9

yêu thương; yêu quý; yêu mến; âu yếm; ưa thích (tình cảm của người lớn đối với trẻ em); từ ái

(年长者对年幼者) 仁慈喜爱

免费例句

她是一位慈爱的母亲。

Tā shì yī wèi cí'ài de mǔqīn.

HSK5

Cô ấy là một người mẹ đầy yêu thương.

She is a loving mother.

父亲对女儿很慈爱。

fùqīn duì nǚ'ér hěn cí'ài.

HSK5

Cha rất yêu thương con gái.

The father is very affectionate towards his daughter.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan