拼
慕名
HSK4v 0 · Lv.1
mùmíng
ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó
admire a famous person 慕名 追利 long for fame and run after gain 慕名 求见 have admiration for sb and ask for an interview
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 仰慕别人的名气
等级
义项 ①v≈HSK4
ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó
仰慕别人的名气
免费例句
他慕名前往那家餐厅。
tā mùmíng qiánwǎng nà jiā cāntīng.
≈HSK6
Anh ấy nghe danh mà tìm đến nhà hàng đó.
He went to that restaurant because of its reputation.
游客慕名来参观古城。
Yóukè mùmíng lái cānguān gǔchéng.
≈HSK6
Du khách nghe danh mà đến tham quan cổ thành.
Tourists come to visit the ancient city because of its reputation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分