拼
慧眼
HSK5n 0 · Lv.1
huìyǎn
tuệ nhãn; con mắt tinh tường (cách gọi của đạo Phật, chỉ con mắt có thể nhìn rõ được quá khứ và tương lai. Nay chỉ con mắt tinh tường, con mắt thông minh sắc sảo)
mental discernment/perception; penetrating insight; acumen [ 相关词条 ] 慧眼独具 can see what others cannot 慧眼识人 develop a sharp eye for discovering able people 慧眼识英雄 discerning eyes can tell greatness from mediocrity; it takes discerning eyes to find a man of great talent
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分