憋气
HSK7-9adj, vngộp; ngột ngạt; tức thở
choke with resentment
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指由于空气不流通或呼吸受阻碍而引起的窒息的感觉
- 有委屈或烦恼而不能发泄
- 将气憋住,不使它呼出
ngộp; ngột ngạt; tức thở
指由于空气不流通或呼吸受阻碍而引起的窒息的感觉
门窗关得紧紧的,真憋气。
Mén chuāng guān de jǐnjǐn de, zhēn biēqì.
Cửa nẻo đóng kín mít, thật ngột ngạt.
The doors and windows are tightly shut; it's really stuffy.
门窗全关着,真憋气。
mén chuāng quán guān zhe, zhēn biēqì.
Cửa nẻo đóng hết, ngộp quá.
All the doors and windows are closed; it's really stuffy.
tấm tức; ấm ức; uất ức
有委屈或烦恼而不能发泄
不公平还得忍着,真憋气!
bù gōngpíng hái děi rěn zhe, zhēn biēqì!
Bất công mà vẫn phải nhịn, thật tức!
It's unfair but I have to put up with it, so frustrating!
nín thở; nín hơi; ngậm hơi
将气憋住,不使它呼出
他憋了一口气,潜入水中。
Tā biē le yī kǒu qì, qián rù shuǐ zhōng.
Anh ấy nín thở một hơi rồi lặn xuống nước.
He held his breath and dived into the water.
要学习潜水,得先学憋气。
Yào xuéxí qiánshuǐ, děi xiān xué biēqì.
Nín thở là bước đầu tiên để học lặn.
To learn diving, you must first learn to hold your breath.