拼
懂行
HSK3adj 0 · Lv.1
dǒngháng
thành thạo, am hiểu (trong một lĩnh vực nào đó)
competent; experienced 向 懂行 的人讨教 go to knowledgeable and experienced person for advice
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容对某行业熟悉
等级
义项 ①adj≈HSK3
thành thạo, am hiểu (trong một lĩnh vực nào đó)
形容对某行业熟悉
免费例句
买玉器要找懂行的人帮忙。
mǎi yùqì yào zhǎo dǒngháng de rén bāngmáng.
≈HSK6
Mua ngọc cần tìm người am hiểu giúp đỡ.
When buying jade, you need to find someone who knows the trade.
卖车一定要找懂行的师傅。
Mài chē yīdìng yào zhǎo dǒngháng de shīfu.
≈HSK6
Bán xe nhất định phải tìm thợ có chuyên môn.
When selling a car, you must find a knowledgeable expert.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分