懊悔
HSK1n, vân hận; ăn năn; hối tiếc; hối hận
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 做错了事或说错了话,心里自恨不该这样
- 悔恨;后悔
ân hận; ăn năn; hối tiếc; hối hận
做错了事或说错了话,心里自恨不该这样
他懊悔没有好好利用时间。
Tā àohuǐ méiyǒu hǎohǎo lìyòng shíjiān.
Anh ta hối hận vì không tận dụng thời gian tốt.
He regrets not making good use of his time.
她懊悔没有把话说清楚。
tā àohuǐ méiyǒu bǎ huà shuō qīngchu.
Cô ấy hối hận vì đã không nói rõ ràng.
She regrets not making herself clear.
小猎人既恼火又伤心,坐在河边一块大石头后哭泣,不知道如何向父亲交代,满腔懊悔之情。
脸红可能是人们为自己的错误行为感到懊悔的标志。
当初,她非要跟那个外国男人结婚不可,没想到那个男人已经结过婚了,还有一个孩子,现在后悔也晚了。
别后悔了,看了就看了。
这件大衣买了以后我就后悔了,颜色有点儿浅。
昨天我对他态度很不好,现在感到很后悔。
当初真不应该拒绝他,现在感到有点儿后悔。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员sự hối hận; sự hối tiếc; sự ăn năn
悔恨;后悔
我懊悔没早点告诉你。
wǒ àohuǐ méi zǎo diǎn gàosu nǐ.
Tôi hối hận vì không nói với bạn sớm hơn.
I regret not telling you earlier.
他的懊悔没有停止。
Tā de àohuǐ méiyǒu tíngzhǐ.
Sự hối hận của anh ấy vẫn chưa chấm dứt.
His regret has not ended.
她的懊悔难以言表。
Tā de àohuǐ nányǐ yán biǎo.
Sự hối hận của cô ấy khó có thể diễn tả.
Her regret is beyond words.
懊悔使他痛苦不已。
Àohuǐ shǐ tā tòngkǔ bù yǐ.
Sự hối hận khiến anh ấy đau khổ không ngừng.
Regret causes him endless pain.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员