WinHSK

懒得

HSK7-9v
0 · Lv.1
lǎnde

lười; chẳng muốn; chẳng thích (làm việc)

be in no mood for (doing) sth/to do sth; not feel like doing sth 我 懒得

漢越 lãn đắc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 厌烦;不愿意 (做某件事)
义项 vHSK7-9

lười; chẳng muốn; chẳng thích (làm việc)

厌烦;不愿意 (做某件事)

免费例句

今天太累了,我懒得做饭。

Jīntiān tài lèi le, wǒ lǎn de zuò fàn.

HSK4

Hôm nay mệt quá, tôi lười nấu cơm.

I'm too tired today; I don't feel like cooking.

天太热,我懒得上街。

Tiān tài rè, wǒ lǎn de shàng jiē.

HSK4

Trời nóng bức quá, tôi lười chẳng muốn ra phố nữa.

It's too hot; I don't feel like going out.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan