WinHSK

成立

HSK5v
0 · Lv.1
chénglì

thành lập; lập nên (tổ chức, cơ cấu...)

漢越 thành lập

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (组织、机构等)开始存在、工作
  2. (理论、观点、理由等)有根据,站得住脚
义项 vHSK5

thành lập; lập nên (tổ chức, cơ cấu...)

(组织、机构等)开始存在、工作

免费例句

中国人民解放军于1927年成立。

zhōng guó rén mín jiě fàng jūn yú 1927 nián chéng lì.

HSK4

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc được thành lập vào năm 1927.

The People's Liberation Army of China was established in 1927.

学校成立十个年头了。

xuéxiào chénglì shí ge niántóu le.

HSK4

Trường đã thành lập được mười năm rồi.

The school has been established for ten years.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

hợp lý; có cơ sở; có căn cứ; đúng đắn (lý luận, ý kiến...)

(理论、观点、理由等)有根据,站得住脚

免费例句

这个假说被证明是成立的。

Zhège jiǎshuō bèi zhèngmíng shì chénglì de.

HSK5

Giả thuyết này đã được chứng minh là có cơ sở.

This hypothesis has been proven valid.

这个理由不成立。

Zhège lǐyóu bù chénglì.

HSK5

Lý do này không hợp lý.

This reason doesn't hold water.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan