拼
战役
HSK7-9n 0 · Lv.1
zhànyì
chiến dịch
漢越 chiến dịch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为实现一定的战略目的,按照统一的作战计划,在一定的方向上和一定的时间内进行的一系列战斗的总和
等级
义项 ①n≈HSK7-9
chiến dịch
为实现一定的战略目的,按照统一的作战计划,在一定的方向上和一定的时间内进行的一系列战斗的总和
免费例句
我们赢得了这场重大战役。
Wǒmen yíngdéle zhè chǎng zhòngdà zhànyì.
≈HSK5
Chúng ta đã giành chiến thắng trong chiến dịch quan trọng này.
We won this major battle.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分