WinHSK

战斗

HSK6n, v
0 · Lv.1
zhàndòu

chiến đấu; đấu tranh; đánh nhau

struggle of any kind 战斗 友谊 militant friendship; comradeship-in-arms 战斗 岗位 fighting post 投入抢险 战斗 throw oneself into work to deal with an emergency; take quick actions to meet an emergency [ 相关词条 ] 战斗部 [名] warhead; projectile nose 战斗轰炸机 [名] fighter-bomber 战斗机 [名] fighter; fighter plane 战斗舰 [名] battleship; combat ship 战斗力 [名] fighting capacity; combat effectiveness/strength/capability 战斗性 [名] militancy 战斗英雄 [名] combat hero 战斗员 [名] combatant; fighter

漢越 chiến đấu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 交战
  2. 比喻紧张地劳动或工作
  3. 敌对双方的武装冲突
义项 vHSK6

chiến đấu; đấu tranh; đánh nhau

交战

免费例句

每次战斗前都会吹号角。

měi cì zhàn dòu qián dōu huì chuī hào jiǎo

HSK4

Mỗi khi trước trận chiến đều thổi kèn hiệu.

The horn is blown before every battle.

你没有武器还想战斗。

Nǐ méi yǒu wǔ qì hái xiǎng zhàn dòu.

HSK4

Bạn không có vũ khí còn đòi đi đánh nhau.

You don't have weapons but still want to fight.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

làm việc căng thẳng

比喻紧张地劳动或工作

免费例句

我们在工地上努力工作。

Wǒmen zài gōngdì shàng nǔlì gōngzuò.

HSK5

Chúng tôi làm việc căng thẳng trên công trường xây dựng.

We work hard on the construction site.

义项 nHSK6

trận chiến

敌对双方的武装冲突

免费例句

他们在战斗中胜利了。

Tāmen zài zhàndòu zhōng shènglì le.

HSK5

Họ đã chiến thắng trong trận chiến.

They won the battle.

战斗持续了几小时。

Zhàndòu chíxùle jǐ xiǎoshí.

HSK5

Trận chiến kéo dài vài giờ.

The battle lasted for several hours.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50