战斗
HSK6n, vchiến đấu; đấu tranh; đánh nhau
struggle of any kind 战斗 友谊 militant friendship; comradeship-in-arms 战斗 岗位 fighting post 投入抢险 战斗 throw oneself into work to deal with an emergency; take quick actions to meet an emergency [ 相关词条 ] 战斗部 [名] warhead; projectile nose 战斗轰炸机 [名] fighter-bomber 战斗机 [名] fighter; fighter plane 战斗舰 [名] battleship; combat ship 战斗力 [名] fighting capacity; combat effectiveness/strength/capability 战斗性 [名] militancy 战斗英雄 [名] combat hero 战斗员 [名] combatant; fighter
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 交战
- 比喻紧张地劳动或工作
- 敌对双方的武装冲突
chiến đấu; đấu tranh; đánh nhau
交战
每次战斗前都会吹号角。
měi cì zhàn dòu qián dōu huì chuī hào jiǎo
Mỗi khi trước trận chiến đều thổi kèn hiệu.
The horn is blown before every battle.
你没有武器还想战斗。
Nǐ méi yǒu wǔ qì hái xiǎng zhàn dòu.
Bạn không có vũ khí còn đòi đi đánh nhau.
You don't have weapons but still want to fight.
làm việc căng thẳng
比喻紧张地劳动或工作
我们在工地上努力工作。
Wǒmen zài gōngdì shàng nǔlì gōngzuò.
Chúng tôi làm việc căng thẳng trên công trường xây dựng.
We work hard on the construction site.
trận chiến
敌对双方的武装冲突
他们在战斗中胜利了。
Tāmen zài zhàndòu zhōng shènglì le.
Họ đã chiến thắng trong trận chiến.
They won the battle.
战斗持续了几小时。
Zhàndòu chíxùle jǐ xiǎoshí.
Trận chiến kéo dài vài giờ.
The battle lasted for several hours.