WinHSK

截图

HSK6n, v
0 · Lv.1
jié

chụp màn hình

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通过应用软件在电子屏幕上截取图片格式的内容
  2. 截取下来的图像
义项 vHSK6

chụp màn hình

通过应用软件在电子屏幕上截取图片格式的内容

免费例句

你可以用快捷键截图。

Nǐ kěyǐ yòng kuàijiéjiàn jiètú.

HSK5

Muốn chụp màn hình, bạn chỉ cần dùng phím tắt thôi.

You can take a screenshot using a shortcut key.

我需要截取这个页面的图。

Wǒ xūyào jiéqǔ zhège yèmiàn de tú.

HSK5

Tôi cần chụp màn hình trang này.

I need to take a screenshot of this page.

义项 nHSK6

ảnh chụp màn hình

截取下来的图像

免费例句

找出上次的截图。

Zhǎochū shàng cì de jiètú.

HSK5

Tìm ảnh chụp màn hình đã lưu trước đó.

Find the screenshot from last time.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50