拼
所以
HSK2conj 0 · Lv.1
suǒyǐ
cho nên; nên; vậy nên; thành thử ra
real/true situation; real/true reason 参见:不知 所以 ;忘乎 所以 [ 相关词条 ] 所以然 [名] reason; the whys and the wherefores
漢越 sở dĩ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示因果关系的连词
- 实际的原因;适当的行为
等级
义项 ①conj≈HSK2
cho nên; nên; vậy nên; thành thử ra
表示因果关系的连词
免费例句
他生病了,所以没来上班。
≈HSK2
所以说,放弃是一种智慧。
≈HSK2
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK2
nguyên cớ; nguyên do; nguyên nhân
实际的原因;适当的行为
免费例句
他研究这个原因研究了很久。
Tā yánjiū zhège yuányīn yánjiū le hěn jiǔ.
≈HSK3
Anh ấy đã nghiên cứu nguyên nhân này rất lâu.
He studied this reason for a long time.
我们要努力找出问题的原因。
Wǒmen yào nǔlì zhǎo chū wèntí de yuányīn.
≈HSK3
Chúng ta phải cố gắng tìm ra nguyên nhân của vấn đề.
We must try hard to find out the cause of the problem.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分