拼
手术
HSK5n, v 0 · Lv.1
shǒushù
cuộc giải phẫu; cuộc phẫu thuật; ca mổ
漢越 thủ thuật
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 医生用刀、剪刀等工具对病人身体的某个部位做切开等治疗的方法
- 用刀、剪刀等工具对病人身体的某个部位进行切、缝等操作,进行治疗
等级
义项 ①n≈HSK5
cuộc giải phẫu; cuộc phẫu thuật; ca mổ
医生用刀、剪刀等工具对病人身体的某个部位做切开等治疗的方法
免费例句
他明天将做手术。
Tā míngtiān jiāng zuò shǒushù.
≈HSK4
Anh ấy sẽ phẫu thuật vào ngày mai.
He will have surgery tomorrow.
医生准备为病人做手术。
Yīshēng zhǔnbèi wèi bìngrén zuò shǒushù.
≈HSK4
Bác sĩ chuẩn bị phẫu thuật cho bệnh nhân.
The doctor is preparing to perform surgery on the patient.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
phẫu thuật; giải phẫu; mổ
用刀、剪刀等工具对病人身体的某个部位进行切、缝等操作,进行治疗
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分